Bước tới nội dung

Láng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:14, ngày 17 tháng 7 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*plaaŋʔ/ ("phát sáng")(Việt trung đại) /mláng/ [cg1] nhẵn bóng; làm cho nhẵn bóng
    nước da đen láng
    láng mượt
    láng xi măng
    láng mỡ
    sáng láng

Từ cùng gốc