Bước tới nội dung

Đàng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:32, ngày 15 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*rɗiŋ ~ *rɗiəŋ/ âm cũ của đường, nay chỉ còn xuất hiện trong một số phương ngữ Trung, Nam Bộ, hoặc các câu văn, thơ cổ
    Gái chưa chồng trông mong đi chợ
    Trai chưa vợ lơ lửng đứng đàng

    Nhọ đen cũng thể là vàng
    Đá hoa chạm vẽ lót đàng mà đi