Teng
Giao diện
- (Hán thượng cổ)
腥 /*seːŋ/ có mùi khó chịu giống như cá sống; (cũng) tanh- hơi teng
- mùi teng
- (Hán trung cổ)
鉎 /seŋ/ chất gỉ sét màu xanh ở đồng; (cũng) tanh, ten; (nghĩa chuyển) đồng xu, đồng chinh- teng đồng
- đồng teng
- một xu teng cũng không có
