Lô
- (Pháp) lot phần, khoảng được chia nhỏ để tiện sử dụng; (nghĩa chuyển) số lượng không xác định nhưng nhiều; (nghĩa chuyển) hàng hóa sản xuất số lượng lớn, có chất lượng trung bình hoặc thấp, giá rẻ; (nghĩa chuyển) lối chơi cờ bạc dựa trên xổ số, người chơi dự đoán hai chữ số cuối cùng của các giải thưởng để ăn tiền [a]
- lô đất
- phân lô bán nền
- đóng hàng theo lô
- số lô sản xuất
- một lô chuyện
- mua cả lô cả lốc
- bắt được một lô tù binh
- gọi cả lô ra đánh nhau
- hàng lô hàng bãi
- quần lô xuất khẩu
- lô đề
- đánh lô
- ăn con lô
- (Pháp) loge chỗ ngồi trong nhà hát, có vài ba ghế được ngăn ra thành khu vực riêng biệt
- vợ chồng chủ tịch ngồi một lô
- mua vé lô xem hát
- ghế lô
- (Pháp) (porte)-rouleau dụng cụ dùng để treo cuộn giấy lau
- lô treo giấy vệ sinh
- lô treo giấy nhà bếp
- (Pháp) rouleau dụng cụ hình trụ dùng để uốn cong tóc; (nghĩa chuyển) uốn cong tóc
- lô uốn tóc
- cuốn lô
- máy cuốn lô tóc
- lược cuốn lô
Chú thích
- ^ Khác với đánh đề chỉ so kết quả của giải đặc biệt, đánh lô so kết quả của tất cả các giải, do đó gọi là lô.


