1. (Khmer) ត្នោត(/tnaot/) cây họ Cau, ở hoa có thể chiết ra được nước, cô đặc lại thành đường
    đường thốt nốt
    thốt nốt sấy dẻo
    rượu thốt nốt
Tán cây thốt nốt