Nhét

Phiên bản vào lúc 01:39, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*cʔiit ~ *cʔiət/ ("bó buộc, chật hẹp") [cg1](Proto-Mon-Khmer) /*cnʔiit ~ *cnʔiət/ [cg2] ấn vào, thêm vào trong cho chặt; (nghĩa chuyển) đưa, để, đặt vào chỗ chật hẹp; (nghĩa chuyển) ăn
    nhồi nhét
    nhét giẻ vào mồm
    nhét quần áo vào ba lô
    nhét thêm khách lên xe
    bị nhét vào tủ
    nhét vào trong góc
    cơm đấy, nhét đi
Nhét người lên tàu điện ngầm ở Nhật Bản

Từ cùng gốc

  1. ^ chật
  2. ^
      • (Khmer) ញាត់(/ɲoat/)
      • (Thavưng) /ɲát/
      • (Ba Na) /pəniɛt/
      • (Bru) /ɲa̤t/
      • (Kui) /ɲa̤t/
      • (Bru) /ɲɛ̤t/ (Sô)
      • (Nyah Kur) /ɲɛ̀t/
      • (Lamet) /ɲát/ (Lampang)
      • (Nancowry) /ɲát/
      • (Palaung) nyɛ̆