Nhét
- (Proto-Mon-Khmer) /*cʔiit ~ *cʔiət/ ("bó buộc, chật hẹp") [cg1] → (Proto-Mon-Khmer) /*cnʔiit ~ *cnʔiət/ [cg2] ấn vào, thêm vào trong cho chặt; (nghĩa chuyển) đưa, để, đặt vào chỗ chật hẹp; (nghĩa chuyển) ăn
- nhồi nhét
- nhét giẻ vào mồm
- nhét quần áo vào ba lô
- nhét thêm khách lên xe
- bị nhét vào tủ
- nhét vào trong góc
- cơm đấy, nhét đi