Bước tới nội dung

Vẹc ven

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:40, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) verveine các loài cây hoa thuộc chi Verbena (Cỏ roi ngựa), hoa mọc thành chùm dài, nụ hoa khi chưa nở nhìn giống đầu cây roi quất ngựa; (cũng) vẹt ven
    hoa vẹc ven
Hoa vẹc ven