Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lèn
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:43, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*liən/
("ấn")
[cg1]
nhồi chặt vào;
(nghĩa chuyển)
bán đắt;
(nghĩa chuyển)
đánh mạnh
lèn gối
lèn đệm
lèn cối xay
máy lèn đất
chật lèn
xe lèn cả chục khách
càng quen càng lèn cho đau
lèn cho một trận
Gối lèn ruột nhựa
Từ cùng gốc
^
(
Kháng
)
/nɛːn/
(Palaung)
neạ̄n
("bóp")