Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Thở
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 16:11, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*tʰəh/
[cg1]
hít không khí vào để lấy dưỡng khí rồi đẩy ra;
(nghĩa chuyển)
nói những lời không hay
hít thở
tắt thở
thở không ra hơi
thở ngắn than dài
thở dốc
dễ thở
cây thở về đêm
thở ra câu không ngửi được
Thở ra lửa
Máy thở
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
thớ
(
Mường
)
/səː⁵/
(Sơn La)
(
Thổ
)
/tʰəː⁵/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/tʰəː⁵⁶/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/tʰəː/
(
Tày Poọng
)
/tʰaə/
(Ly Hà, Toum)