Tụt

Phiên bản vào lúc 16:14, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɟhuut/ ("đi lùi") [cg1] lùi về phía sau; trượt từ trên xuống [a]   (nghĩa chuyển) giảm xuống
    tụt lùi
    tụt hậu
    tụt lại phía sau
    tụt quần
    tụt từ trên cây xuống
    tụt chân xuống hố
    tụt hạng
    sức học tụt xuống
    nhiệt độ đã tụt

Chú thích

  1. ^ Do ảnh hưởng của trụttuột.

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Môn) ဆုတ်(/chut/)
      • (Ba Na) atŭch (Pleiku)
      • (Tampuan) /kɑl katṳt/ ("ngược")