Bước tới nội dung

Lòng tong

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:54, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨣꨓꨯꨱꩃ(/ra-tɔŋ/) (Trung Bộ, Nam Bộ) các loài cá thuộc chi Rasbora, có kích thước nhỏ bằng ngón tay, thân dẹp, thit trắng, thường xuất hiện ở đồng bằng sông Cửu Long vào mùa nước nổi
    cá lòng tong
    lòng tong kho mắm
    lòng tong đá
    lòng tong bay
Cá lòng tong đuôi đỏ