1. (Proto-Vietic) /*k-cɛh/ [cg1](Việt trung đại) gẻ tấm vải nhỏ hoặc quần áo rách dùng để lau chùi
    giẻ rách
    giẻ lau
    nùi giẻ
Giẻ lau

Từ cùng gốc

  1. ^