1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɓuc [1] ~ *ɓuuc [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*c-ɓuːc [2]/ [cg2] dùng miệng hút một vật vào đó
    mút kem
    kẹo mút
    mút ngón tay
  2. (Pháp) mousse(/mus/) vật liệu cao su xốp và đàn hồi, dùng để làm đệm hoặc dụng cụ lau rửa
    đệm mút: matelas en mousse


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "ref", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="ref"/> tương ứng

  • Kẹo mút
  • Miếng mút

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^