1. (Proto-Mon-Khmer) /*kwak/ ("treo") [cg1] móc vào; móc nối với ai để làm việc xấu
    ngoắc áo lên cửa
    ngoắc tay hứa
    cành cây ngoắc vào áo
    ngoắc với gian thương
Tập tin:Janji jentik.jpg
Ngoắc tay hứa

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Mường) quắc
      • (Môn) ကွက်(/kwɛk/)
      • (Khơ Mú) /wak/ (Yuan)
      • (Khơ Mú) /ʰwak/ ("treo lên móc") (Cuang)
      • (T'in) /wak ŋgjaʔ/
      • (Nyaheun) /ɟwak/
      • (Lawa) /wok/
      • (Khasi) wah