Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Chị
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:56, ngày 27 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
姊
(
tỉ
)
/*[ts][i]jʔ/
→
(
Proto-Vietic
)
/*ɟiːʔ/
[cg1]
người phụ nữ cùng một thế hệ nhưng lớn tuổi hơn hoặc có vai vế lớn hơn; từ dùng để gọi người nữ nói chung
anh
chị
em
chị
ngã em nâng
chị
dâu
chị
nhân viên
Từ cùng gốc
^
(
Chứt
)
/ciː⁴/
(
Chứt
)
/cìːʔ/
(Arem)
(
Thổ
)
/ciː⁴/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/jiː⁴/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/ciː/