Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Chồng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 08:24, ngày 19 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
重
(
trùng
)
/*N-t'<r>oŋʔ/
đè lên nhau
chồng
chéo
chồng
đống
chồng
khê
nợ nần
chồng
chất
(
Hán thượng cổ
)
妐
(
chung
)
/*t-qoŋ/
("bố chồng, anh chồng")
[?]
[?]
→
(
Proto-Vietic
)
/*ɟoːŋ
[1]
~ *p-ʄoːŋ
[1]
/
[cg1]
Bản mẫu:Ants
người đàn ông đã kết hôn
dựng
vợ
gả
chồng
Chồng sách
Một cặp vợ chồng
Chú thích
Từ cùng gốc
^
(
Bắc Trung Bộ
)
nhông
(
Mường
)
chồng
(
Chứt
)
/lakoːɲ/
(Rục)
(
Thổ
)
/jɔːŋ¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/juaŋ¹/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/joːŋ/
(
Tày Poọng
)
/jaoŋ/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/jɔːŋ/
(Toum)
(
Thavưng
)
/pacoŋ¹, pʰajoːŋ¹/
Nguồn tham khảo
^
a
b
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.