Bước tới nội dung

Vui

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 07:30, ngày 11 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*t-puːj [1]/ [cg1]Bản mẫu:Phật(Việt trung đại) ꞗui cảm giác thích thú, sung sướng khi có chuyện hài lòng.
    trò vui
    vui vẻ
    vui, khỏe, ích

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.