Bước tới nội dung

Ghi sê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) guichet(/ɡi.ʃɛ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-guichet.wav (cũ) quầy bán vé, cửa sổ nhỏ để bán vé hoặc thu tiền; (cũng) ghi xê
    mua ghi sê
    ghi sê bưu điện
Tập tin:Keleti old ticket hall.JPG
Ghi sê tàu hỏa