Xuyến

Phiên bản vào lúc 09:51, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (quyên) /xuàn/ vải dệt bằng tơ nhỏ sợi, chỗ mau chỗ thưa đan xen, không bóng. Từ 絹 trong Hán ngữ hiện đại được phát âm là /juàn/ (quyên), nhưng có một cách phát âm theo lối cổ là /xuàn/ (xuyên).
Tập tin:隋代蓝绢片.jpg
Vải xuyến thời nhà Tùy