Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Mễ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 13:49, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
馬
(
mã
)
/mae
X
/
("ngựa")
ghế nhỏ và dài, gồm một phiến gỗ dày đặt trên bốn thanh gỗ làm chân, thường dùng để kê phản;
(cũng)
ghế ngựa
mễ phản
chân mễ
Mễ phản