In
- (Hán trung cổ)
印 /ʔiɪnH/ dùng một tấm chữ hay hình được khắc hoặc đúc sẵn, tẩm mực rồi ấn mạnh lên giấy hoặc vải để tạo ra các bản giống nhau; (nghĩa chuyển) để lại dấu vết bằng cách ấn hoặc chạm vào; (nghĩa chuyển) dùng máy móc để tạo ra các hình ảnh hoặc chữ cái trên bề mặt; (nghĩa chuyển) nhớ mãi, hằn sâu trong tâm trí; (nghĩa chuyển) rất giống- in sách báo
- vải in hoa
- xưởng in
- in dấu tay
- in vết chân
- mặt in hằn dấu võng
- in gạch
- in hình lên cốc
- in họa tiết sứ
- nhớ như in
- in vào lòng
- in hằn trong tâm trí
- hai anh em in như nhau
- tả cho in sự thực
- giống in như khuôn đúc
