Cưỡi
- (Hán thượng cổ)
騎 /*C.ɡ(r)aj/ ngồi trên lưng một con vật để di chuyển; (nghĩa chuyển) ngồi lên trên một vật gì; (nghĩa chuyển) đè nén, ức hiếp; (cũng) cỡi- cưỡi ngựa
- cưỡi voi ra trận
- cưỡi lên lưng hổ
- cưỡi xe đạp
- cưỡi mô tô dạo phố
- cưỡi sóng vượt gió
- đè đầu cưỡi cổ
- vợ cưỡi lên đầu