Bốt
- (Pháp) botte giày ống cao
- đôi bốt da
- (Pháp) poste đồn đóng quân; trạm canh gác
- phá bốt giặc
- bốt kiểm dịch
Tập tin:Combat boots IMGP8978.jpg Giày bốt quân đội Tập tin:Route de Son Tay, juin 1950. - Un poste présente les armes au Colonel Gambiez accompagné de M. Robequain (cropped).jpg Bốt giặc Pháp trên đường lên Sơn Tây, 6/1950 Tập tin:Bot Hang Dau.jpg Bốt tròn Hàng Đậu