Biệt xới

Phiên bản vào lúc 20:57, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (biệt)(xứ) ("rời bỏ quê hương") Tầm nguyên tự điển của Lê Văn Hòe cho rằng xới là đọc trại đi của từ xứ; biệt xới nghĩa là nơi khác, không phải quê hương
    bỏ đi biệt xới

Xem thêm