Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cà dang
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 21:11, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Chăm
)
ꨆꨕꩃ
(
/pad̪a:ŋ/
)
("trống trải, cằn cỗi")
(Trung Bộ)
bãi đất trống, cằn cỗi không được trồng trọt do nhiễm mặn;
(cũng)
cà giang
đất
cà dang
cà dang
hoang
hóa