Cà tăng

Phiên bản vào lúc 21:35, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨣꨓꨮꩃ(/ra-tʌŋ/) (Trung Bộ, Nam Bộ) tấm đan bằng mây tre để quây chỗ chứa nông sản
    quây cà tăng đựng lúa
    tấm cà tăng