Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cá
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 21:50, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*kaʔ
[1]
/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*ʔa-kaːʔ
[2]
/
[cg2]
động vật có xương sống, thở bằng mang, sống dưới nước
cá
quả
cá
trê
mắm
cá
vảy
cá
câu
cá
Tập tin:Bull shark (2007).jpg
Cá mập bò
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
កា
(
/kaa/
)
("cá-")
(
Môn
)
က
(
/kaˀ/
)
(
Pa Kô
)
aca
(
Mảng
)
/ʔaː¹/
(
Khơ Mú
)
/kaʔ/
(
Xinh Mun
)
/kaː/
(
Bru
)
/ʔakaː/
(
Ba Na
)
ka
(
Chơ Ro
)
/kaː/
(
Cùa
)
/kaː/
(
Hà Lăng
)
ka
(
Giẻ
)
/kaː/
(
Jru'
)
/kaː/
(
M'Nông
)
ka
(
Xơ Đăng
)
/ka̰/
(
Cơ Ho Sre
)
ka
(
Stiêng
)
/kaa/
^
(
Mường
)
cả
(
Chứt
)
/kaː³/
(Rục)
(
Chứt
)
/akaː³/
(Sách)
(
Chứt
)
/akæːʔ/
(Arem)
(
Maleng
)
/akaːʔ/
(Bro)
(
Thổ
)
/kaː³/
(
Thavưng
)
ก้า
(
/k̂ā/
)
(
Tày Poọng
)
/kaː/
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.