Chữ

Phiên bản vào lúc 21:51, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (tự) /d͡zɨH/ ký hiệu dùng để ghi chép
    chữ Hán: Hán tự
    một chữ thầy, nửa chữ cũng là thầy: nhất tự vi sư, bán tự vi sư
Tập tin:Chữ Nôm khảm xà cừ trên điếu ống.jpg
Chữ Nôm khảm xà cừ trên điếu ống