Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Khoai
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 22:08, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*kwaaj
[1]
/
("khoai lang")
[cg1]
[a]
 
các loại củ chứa tinh bột ăn được
củ
khoai
khoai
tây
Khoai lang tím
Chú thích
^
Trong một bài thơ, Nguyễn Bỉnh Khiêm ghi chữ Nôm của
khoai
là
䓙
(
quai
)
[?]
[?]
.
Từ cùng gốc
^
(
Môn
)
ကွဲာ
(
/kwai/
)
(
Khơ Mú
)
/kwaːj/
(
Cùa
)
/kwaj/
(Mal)
/kʰwaːj/
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF