Lâm li

Phiên bản vào lúc 22:25, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (lâm)(li) ("ướt đẫm, thoải mái") buồn thảm, gây thương cảm [a] &nbsp
    lâm li bi đát
    bài hát lâm li

Chú thích

  1. ^ Nghĩa tiếng Việt của từ lâm li là chuyển nghĩa từ nghĩa gốc "ướt đẫm", giống như khóc lóc thảm thiết (có lẽ đã từng có cách diễn đạt như "lâm li nước mắt"). Trong tiếng Hán không có cách hiểu theo lối ẩn dụ này. Lâm li trong tiếng Hán hiện đại mang nghĩa trái ngược lại, đó là "thoải mái, không bị giới hạn".