Chặn

Phiên bản vào lúc 22:42, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán trung cổ) (trấn) /ʈˠiɪn/ [cg1] [a] &nbsp ngăn lại, giữ lại không cho qua, không cho xảy ra; (cũng) chận
    ngăn chặn
    chặn cửa
    thủ môn chặn được đường bóng
    nói chặn trước

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Quảng Đông) /zan3/.

Từ cùng gốc