Mền

Phiên bản vào lúc 22:54, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (miên) /*men/ ("bông") [a] &nbsp tấm vải lớn, có thể nhồi bông, dùng để đắp cho ấm
    trùm mền ngủ
    đắp mền
Tập tin:Pug snugged in a blanket (Unsplash).jpg
Chú chó quấn mền

Chú thích

  1. ^ Xem thêm phần thảo luận.