Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ngày
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 22:57, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*t₂ŋiiʔ
[1]
/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*-ŋiː
[2]
/
[cg2]
thời gian từ lúc Mặt Trời mọc đến lúc lặn; một chu kỳ mọc-lặn của Mặt Trời (tương đương 24 giờ)
ban
ngày
đi
một
ngày
đàng
học
một
sàng khôn
ngày
đêm
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ថ្ងៃ
(
thngai
)
(
Cơ Ho Sre
)
ngai, töngai
(
Triêng
)
/naj, taŋaj/
(
Jru'
)
/tŋaj/
(
Brâu
)
/təŋaj/
(
Giẻ
)
/ŋaj/
(
Hà Lăng
)
ngay
(
Cơ Tu
)
/taŋaaj/
(
Bru
)
/taŋaj/
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/taŋaj, tŋaj/
(
Tà Ôi
)
(Ong)
/taŋaj, tŋaj/
(
Pa Kô
)
ingay
^
(
Thổ
)
/ŋaj¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ŋiː¹/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/ŋiː/
(
Tày Poọng
)
/ŋəi/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/ŋei/
(Toum)
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.