Miết

Phiên bản vào lúc 23:01, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨟꨳꨯꨮꩅ(miét) ("mãi") liền mạch, không dứt
    chạy miết vào rừng
    làm miết từ trưa
    tiêu miết rồi cũng hết tiền