Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nhắp
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:05, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Vietic
)
/*k-ɲap → *kʰɲap
[1]
/
[cg1]
[a]
 
(cũ)
khép mi mắt kín lại
cả
đêm
không
nhắp
mắt
Chú thích
^
Từ gốc của
nhắm
là
nhắp
, nhưng do thường được kết hợp với
mắt
nên phụ âm cuối /p/ bị
đồng hóa
với phụ âm /m/ tạo thành từ ghép
nhắm mắt
.
Từ cùng gốc
^
nhắm
(
Mường
)
/ɲap⁷/
(Thanh Hóa)
(
Tày Poọng
)
/ɲap/
(
Chứt
)
/kaɲap⁷/
(
Maleng
)
/kaɲap⁷/
(
Thavưng
)
/kajîp, kaɲḭ̂ːp/
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.