Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Trũng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:53, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*luŋ[h]
[1]
~ *luuŋh
[1]
/
("đào bới")
[cg1]
lõm xuống, thấp hơn so mới bề mặt xung quanh
trũng
xuống
ruộng
trũng
nước
chảy
chỗ
trũng
mắt
trũng
sâu
Tập tin:Streets in Yeronga flooded during 2022 Brisbane flood, 01.jpg
Đường trũng
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ជ្រលង
(
/crɔlɔɔŋ/
)
(
Cơ Tu
)
/tʰuːŋ/
(An Điềm)
(
M'Nông
)
ƀlung
(Rölöm)
(
Ba Na
)
thŭng
Nguồn tham khảo
^
a
b
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF