Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Đề huề
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:08, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán
)
提
(
đề
)
攜
(
huề
)
("dắt díu")
[a]
 
đông vui, hòa thuận
vợ
con
đề huề
gia đình
đề huề
Chú thích
^
Nét nghĩa
đông vui, hòa thuận
có thể là liên tưởng từ việc con cái gia đình dắt díu nhau mỗi dịp ra ngoài.