Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Che
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:12, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
遮
(
già
)
/tsyae/
[a]
 
ngăn không để người khác nhìn thấy hoặc vật gì tác động vào
che
chắn
gió
chiều
nào
che
chiều ấy
che
nắng
che
mưa
(
Mân Nam
)
榨
(
trá
)
/chè ~ chèe/
("ép nước")
(cũ)
dụng cụ dùng sức người hoặc trâu bò để ép nước mía, gồm hai hay ba trụ dọc có bánh răng để quay ngược chiều nhau
che
bò
Tập tin:Lễ hội1.jpg
Lọng che kiệu
Tập tin:Maharashtrian way of crushing sugar cane.jpg
Che ép mía vẫn còn được sử dụng ở một số vùng tại Ấn Độ
Chú thích
^
Cuốn
Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh
(trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của
che
bằng chữ
(
)
(
che
)
là biến thể của
遮
(
già
)
, hoặc
(
)
(
che
)
(gồm phần
包
(
bao
)
ghi nghĩa "bao bọc" và phần
雉
(
trĩ
)
ghi âm
/ɖˠiɪ
X
/
), hoặc
(
)
支
(
chi
)
/t͡ɕiᴇ/
.
Xem thêm
gà che