Bồ tạt

Phiên bản vào lúc 10:31, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) potasse(/pɔ.tas/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-potasse.wav kali, kim loại mềm có tính kiềm, màu trắng bạc, dễ tan trong nước; hợp chất muối của kali, có công thức K₂CO₃, tan được trong nước, dùng làm phân bón
    bồ tạt tẩy quần áo
    phân bồ tạt
  2. (Pháp) moutarde(/mu.taʁd/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-moutarde.wav [a] &nbsp mù tạt, một loài cây họ cải có hạt chứa nhiều dầu và có vị cay nồng; (cũng) bồ tạc
    bồ tạt ăn sống

Chú thích

  1. ^ Do nhầm lẫn vì sự tương đồng giữa mù tạtbồ tạt nên ở nhiều địa phương, đặc biệt là khu vực Trung Bộ, người ta thường gọi mù tạtbồ tạt hay bồ tạc.