Lạp xưởng

Phiên bản vào lúc 07:40, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) (lạp)(trường) /lap5 ciang3*/Tập tin:Cnt-臘腸.wav (nghĩa gốc) ruột lợn bảo quản bằng cách phơi khô; (nghĩa chuyển) món ăn làm từ thịt và các loại gia vị nhồi trong ruột lợn rồi luộc và phơi khô; (cũng) lạp xường, lạp sườn;
Tập tin:Chinesesausageunpackaged.jpg
Lạp xưởng