Chà gặt
{{ |= lưỡi cắt bằng kim loại gắn vào phía ngoài phần cong của cán; (cũng) chà gạt, chà gạc, xà gạc }}
- (Chăm)
ꨎꨈꩀ /ʥaɡ͡ɣak/ (Trung Bộ) dụng cụ chặt có cán bằng tre
{{ |= lưỡi cắt bằng kim loại gắn vào phía ngoài phần cong của cán; (cũng) chà gạt, chà gạc, xà gạc }}