Chà bá

Phiên bản vào lúc 23:26, ngày 7 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨌꨝꨩ(caba) /ca-baː/ ("lớn mạnh") hoặc (Khmer) ច្បាស់(/chbas/) ("rõ ràng") rất to
    to chà bá
    chà bá lửa
Tập tin:MolaMola Galápagos 25022012.JPG
Con cá mặt trời to chà bá