1. (Chăm) ꨈꨤꨰꩅ(galait) /ɡ͡ɣa˨˩-lɛt˨˩/ (Trung Bộ, Nam Bộ) chọc và ngoáy nhẹ khiến người khác buồn cười; (cũng) léc
    thọc lét
    lét
    chọc lét