Chói lọi

Phiên bản vào lúc 17:46, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Mân Bắc) (xán)(lạn) /chūing lṳ̄ing/ [a] &nbsp sáng rực rỡ
    ánh nắng chói lọi
    hào quang chói lọi
    tấm gương chói lọi
Ánh sáng chói lọi

Chú thích

  1. ^ Tiếng một số vùng Mân Bắc nuốt phụ âm /ng/ cuối đọc là chói lọi.