Xông
- (Hán thượng cổ)
衝 /*tʰoŋ/ tiến mạnh và thẳng tới phía trước; mùi bốc lên mạnh, thường gây khó chịu; (nghĩa chuyển) làm cho khói hoặc hơi nước bốc lên- xông tới
- xông pha
- mùi khai xông lên nồng nặc
- xông hơi
- thịt xông khói
- xông muỗi
- (Pháp)
sonde Tập tin:LL-Q150 (fra)-Benoît Prieur-sonde.wav ống nhỏ trong y tế, dùng để luồn vào cơ thể người bệnh nhằm cung cấp chất dinh dưỡng hoặc để đào thải chất bài tiết- đặt ống xông
- xông dạ dày
- xông niệu quản
- xông tiểu
Tập tin:Smoked tuna.jpg Cá ngừ xông khói Tập tin:Silicone dual lumen stomach tube with plug in.png Ống xông dạ dày