Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Thói
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 11:27, ngày 28 tháng 7 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán trung cổ
)
態
(
thái
)
/thoj
H
/
("cử chỉ, hành động, lời nói")
cách sống, cách hoạt động đã thành nếp, thường có ý không tốt
quen
thói
thói
chua
ngoa
thói
hư tật
xấu
đất
lề
quê
thói
thói
đời
= thế thái