Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Tiện
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 19:18, ngày 30 tháng 7 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
鏇
(
tuyền
)
/ziuᴇn/
cắt vòng quanh cho đứt hoặc để tạo hình
bàn tiện
máy tiện
thợ tiện
tiện mấy khúc mía
đứt tiện
Đôi ta như đũa trong kho
Không tề, không tiện, không so cũng bằng
Tập tin:Lathe Boring.jpg
Máy tiện