Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Xẻng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 19:19, ngày 30 tháng 7 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
鏟
(
sản
)
/t͡ʃʰˠɛn
X
/
dụng cụ có lưỡi to bằng sắt, thường có mũi nhọn hoặc bầu dục, cán gỗ hoặc tre dài, dùng để xúc đất cát
xẻng đào đất
xẻng xúc than
cuốc xẻng
Tập tin:Shovel 24cm.jpg
Xẻng cán gỗ