Sặt
- (Proto-Mon-Khmer) /*plec/[?][?] [cg1] [a] một số loài tre nhỏ chỉ khoảng ngón tay cái, thân thấp khoảng 3-4 mét, vỏ cứng và dày, thường trồng để lấy măng ăn; (cũng) sật
Chú thích
- ^ Sặt là tên gọi phổ biến của nhiều làng quê Bắc Bộ, tương ứng với các tên chữ như
婆 列 /p-ljet/,莊 烈 /tsrjang ljet/,壯 烈 /tsrjangH ljet/.
Từ cùng gốc
- ^ (Nyah Kur) /phlɛ̀c/