Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nạ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 08:14, ngày 31 tháng 10 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Tai
)
/*naː
C
[1]
/
("em của mẹ")
[cg1]
(cũ)
mẹ, má
quen
việc
nhà
nạ
, lạ
việc
nhà
chồng
chờ
được
nạ
thì
má
đã sưng
(
Proto-Tai
)
/*ʰnaː
C
[1]
/
("mặt")
[cg2]
xem
mặt nạ
Từ cùng gốc
^
(
Tày
)
na̱
(
Thái Lan
)
น้า
(
/náa/
)
(
Lào
)
ນ້າ
(
nā
)
(
Shan
)
ၼႃႉ
(
/nâ̰a/
)
(Kensiu)
/naʔ/
("mẹ")
(Tonga)
/naʔ/
("mẹ")
(Tean Ean)
(Semnam)
/naːʔ/
("mẹ")
(
Khasi
)
nah
("dì")
^
(
Thái Lan
)
หน้า
(
/nâa/
)
(
Lào
)
ໜ້າ
(
/nā/
)
Nguồn tham khảo
^
a
b
Pittayaporn, P. (2009).
The Phonology of Proto-Tai
[Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.